THỜI GIAN

Khuyến mãi

ĐẶT PHÒNG

DANH NGÔN

LIÊN KẾT WEBSITE

TÀI NGUYÊN

Mua sắm

Lời hay ý đẹp

TRA TỪ ĐIỂN


Tra theo từ điển:



Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (khuesca6@yahoo.com.vn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Cong nghe

    GAME HOT

    CHIA SẺ DỮ LIỆU

    BT GT 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Hữu Khuê (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:39' 03-09-2012
    Dung lượng: 392.2 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    PHẦN I. ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
    I. CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC KHÔNG THỂ NÀO QUÊN Hai cung đối nhau: -x và x
    
    2. Hai cung bù nhau:  và x
    
    3. Hai cung phụ nhau:  và x
    
    4. Hai cung hơn kém nhau Pi:  và x
     5. Các hằng đẳng thức lượng giác
    
    6. Công thức cộng lượng giác
    
    7. Công thức nhân đôi
    
    8. Công thức nhân ba:
    
    9. Công thức hạ bậc:
    
    10. Công thức biến đổi tích thành tổng
    
    11 . Công thức biến đổi tổng thành tích
    

    A. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI
    I/. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
    Cho 
    Cho 5cosa + 4 = 0 .Tính sina , tana, cota.
    Cho 
    Tính  biết  Tính  biết tanx = -2
    Tính  biết cotx = -3
    Chứng minh: 
    (sử dụng như 1 công thức) 
    Chứng minh các đẳng thức sau:
    
    * Chứng minh các biểu thức sau độc lập đối với x: 
    II/. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG ĐẶC BIỆT
    * Biết 1 HSLG khác:
    Cho sinx = - 0,96 với
    a/ Tính cosx ; b/ Tính 
    Tính:
    
    Đơn giản biểu thức:
    
    Đơn giản biểu thức:
    
    Đơn giản biểu thức:
    
    Chứng minh:
    
    Cho tam giác ABC.Chứng minh:
    
    III/. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
    Tính giá trị các HSLG của các cung sau: 
    Tính giá trị các HSLG của các cung sau: 
    Tính  biết 
    Cho 2 góc nhọn  có . a/ Tính  b/ Tính 
    Cho 2 góc nhọn x và y thoả : 
    a/ Tính  b/ Tính tanx , tany c/ Tính x và y.
    Tính  biết  và 
    Tính theo . Áp dụng: Tính tg15o
    Tính: 
    Tính:
    
    Chứng minh biểu thức sau độc lập đối với x:
    
    Chứng minh:
    
    Loại 5: Hệ thức lượng trong tam giác
    Cho tam giác ABC.Chứng minh:
    
    ( học thuộc kết quả )
    Công thức biến đổi:
    BIẾN ĐỔI THÀNH TỔNG 
    BIẾN ĐỔI THÀNH TÍCH
    
    HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
    Trong tam giác ABC.Hãy chứng minh và học thuộc các kết quả sau : 
    ( tiếp theo Loại 5- Trang 8)
    Chứng minh  vuông nếu:
    
    Chứng minh  cân nếu: 
    Chứng minh  đều nếu: 
    Chứng minh  cân hoặc vuông nếu:
    
    Hãy nhận dạng  biết:
    
    B. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
    I. Tìm tập xác định của hàm số lượng giác
    Chú ý : 1)  có nghĩa khi B (A có nghĩa) ;  có nghĩa khi A
    2) 
    3) 
    4) 
    5) Hàm số y = tanx xác định khi 
    Hàm số y = cotx xác định khi 
    Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau
    1) y = cosx + sinx 2) y = cos 3) y = sin
    4) y = cos 5) y =  6) y = 
    7) y =  8) y = tan(x + ) 9) y = cot(2x - 
    10) y = 
    II. Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số lượng giác
    Chú ý : cos(-x) = cosx ; sin(-x) = -sinx ; tan(-x) = - tanx ; cot(-x) = -cotx
    sin2(-x) = = (-sinx)2 = sin2x
    Phương pháp: Bước 1 : Tìm TXĐ ; Kiểm tra 
    Bước 2 : Tính f(-x) ; so sánh với f(x) . Có 3 khả năng
    
    Bài 2 Xét tính chẳn, lẻ của các hàm số sau
    1) y = -2cosx 2) y = sinx + x 3) y = sin2x + 2
    4) y = tan2x 5) y = sin + x2 6) y = cos
    III. Xét sự biến thiên của hàm số lượng giác
    Chú ý : Hàm số y = sinx đồng biến trên mỗi khoảng 
    Hàm số y = sinx
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    TÌM KIẾM

    BN 2 BEN

    Ti